tồng ngồng

Học thuật
Thân thiện
tồng ngồng

Đứa bé chạy tồng ngồng trong vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái trần truồng, không mặc quần áo, để lộ cơ thể ra ngoài một cách lộ liễu, thường dùng để nói về trẻ em, đặc biệt các trai nhỏ.
    • Một cách nói von, so sánh dáng vẻ của một người lớn tuổi nhưng vẫn còn những hành vi, cử chỉ ngây ngô, non nớt như trẻ con.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lên sáu rồi còn ở truồng tồng ngồng. (Đã sáu tuổi rồi vẫn còn trần truồng lồ lộ như vậy.)
    • Đứa bé chạy tồng ngồng ra sân. (Đứa bé chạy trần truồng ra sân.)
    • Thằng đã lớn tồng ngồng rồi tính tình vẫn còn trẻ con lắm. (Cậu đã lớn cao lớn rồi tính tình vẫn còn rất trẻ con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lớn tồng ngồng": Một thành ngữ dùng để chỉ một người (thường nam) đã cao lớn về thể xác, đáng lẽ phải trưởng thành, nhưng tư cách, suy nghĩ hoặc hành vi vẫn còn non nớt, ngây ngô như trẻ con.
    • đã lớn tồng ngồng rồi, chẳng lo làm ăn cả. ( đã cao lớn rồi, chẳng lo làm ăn cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Trần truồng: Ở trạng thái không mặc quần áo (nghĩa tương đương, trang trọng hơn).
  • Hở hang: Để lộ ra một phần cơ thể (thường do trang phục không kín đáo).
  • Lõa lồ: Trần truồng (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng hoặc văn chương).
Từ đồng nghĩa
  • Trần như nhộng: Thành ngữ chỉ sự trần truồng hoàn toàn.
  • Cởi truồng: Cởi hết quần áo ra.
Thành ngữ liên quan
  • "Lớn tồng ngồng": Như đã giải thíchmục sử dụng nâng cao, đây cách dùng phổ biến nhất của từ này, mang ý nghĩa ẩn dụ về sự không tương xứng giữa vóc dáng sự trưởng thành.
tồng ngồng

Đứa bé chạy tồng ngồng trong vườn.

  1. Nói dáng trần truồng lồ lộ ra: Lên sáu rồi còn ở truồng tồng ngồng.